Các Thuật Ngữ Liên Quan Quảng Cáo Google Ads - 【 102 】

Các thuật ngữ liên quan quảng cáo Google Ads

cac thuat ngu lien quan den google ads

Thuật ngữ quảng cáo Google AdWords là yếu tố cơ bản mà bạn cần nắm rõ khi muốn chạy quảng cáo trên Google. Bởi những thuật ngữ này rất phổ biến và bạn thường xuyên sử dụng khi đã chạy Google AdWords. Trong bài, Bình Dương Micro sẽ liệt kê ra các thuật ngữ liên quan quảng cáo Google Ads thông dụng và thường gặp nhất. Xem thêm Đào tạo quảng cáo Google Ads Bình Dương

Các thuật ngữ liên quan quảng cáo Google Ads
Các thuật ngữ liên quan quảng cáo Google Ads

Các thuật ngữ liên quan quảng cáo Google Ads

  1. Ad group là chiến dịch quảng cáo trên Google AdWords.
  2. Ad extensions là tiện ích mở rộng cho quảng cáo – là thông tin bổ sung về doanh nghiệp.
  3. Ad Rank là xếp hạng quảng cáo – Chỉ số này sẽ dựa vào giá thầu và điểm chất lượng của bạn.
  4. Google search network là mạng tìm kiếm google.
  5. Google display network là mạng hiển thị google.
  6. Search Network only là quảng cáo trên mạng tìm kiếm.
  7. Display Network only là quảng cáo xuất hiện trên mạng lưới hiển thị.
  8. Search Network with Display Select là quảng cáo kết hợp cả hai loại trên.
  9. Text ads là quảng cáo văn bản.
  10. Location Targeting là mục tiêu vị trí địa lý để quảng cáo tiếp cận.
  11. Campaign là chiến dịch quảng cáo trên Google AdWords.
  12. Keyword là từ khóa – một từ/cụm từ gắn liền với sản phẩm, dịch vụ hay thương hiệu mà bạn muốn giới thiệu đến khách hàng tiềm năng
  13. Quality Score là điểm chất lượng – đo lường từ Google dựa trên mức độ liên quan của tiêu đề, từ khóa, thẻ mô tả và URL của quảng cáo. Điểm càng cao, vị trí đặt quảng cáo càng tốt và chi phí sẽ được giảm.
  14. Conversion là chuyển đổi – một lượt chuyển đổi là khi khách hàng nhấp chuột vào quảng cáo và đi tới trang đích mua sắm/điền vào form liên hệ.
  15. Impressions là số lần hiển thị – tần suất quảng cáo của abnj được hiện lên google.
  16. Daily Budget là ngân sách hàng ngày – số tiền cụ thể mỗi ngày bạn phải trả cho chiến dịch quảng cáo.
  17. Call to Action – CTA là nút kêu gọi hành động – thường có từ ngữ kiểu kêu gọi như: “Mua”, “Click”,…
  18. Click Through Rate – CTR là tỉ lệ nhấp chuột – số lần khách hàng nhấp chuột vào quảng cáo của bạn.
  19. Cost per Click – CPC là chi phí mỗi một cú click chuột bạn phải trả cho Google.
  20. Actual Cost per Click – ACPC là trả phí theo mỗi lượt click thực tế.
  21. Average Cost per Click – Avg.CPC là trung bình giá phí mỗi lượt click.
  22. Pay per Click – PPC là loại hoạt động Marketing trả cho quảng cáo.
  23. Cost per Mille – CPM là chi phí cho một ngàn lần hiển thị.
  24. Landing Page là trang đích – website bạn sử dụng để hướng người dùng nhấp chuột vào.
  25. Optimization là tối ưu hóa – thực hiện các thay đổi trong quảng cáo, nhằm cải thiện điểm chất lượng cho quảng cáo của bạn. Đẻ hướng đến được khách hàng tiềm năng.
  26. Split Testing là chiến lược giá thầu.
  27. Daily budget là ngân sách hàng ngày.
  28. Billing Threshold là mức để thanh toán.
Đọc thêm:   Khóa Học Đào Tạo Google Ads Binh Duong 2020

Với những thông tin trên, Bình Dương Micro hy vọng sẽ có thể giúp ích cho bạn trong quảng cáo Google Ads được dễ dàng hơn.

43519281 1694575210671501 1093017186252881920 n

Liên hệ để được tư vấn miễn phí

Công ty Tư Vấn & Đào Tạo Marketing Online Bình Dương Micro

Địa chỉ: 99/1/1 Khu 2 Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Hotline: 0945 77 1982 (Nguyen Son Seo Web) – 01667 38 50 37

Còn 50 giây Bấm Để Lấy Pass

Chương trình tặng 1000 cuốn sách cho 1000 Anh em Ưu Tú
Xem thêm TẠI ĐÂY

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *